excursion
/iksˈkəːʃn/
danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra; (thiên văn học) sự đi trệch; (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục
excursion (/iksˈkəːʃn/, danh từ) nghĩa là (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra; (thiên văn học) sự đi trệch; (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.