execution
/,eksiˈkjuːʃn/
danh từ
sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành; sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...); (pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...)
execution (/,eksiˈkjuːʃn/, danh từ) nghĩa là sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành; sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...); (pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.