Kasser English

exorcism

/ˈeksɔːsizm/
danh từ
lời phù phép, câu thần chú (để đuổi tà ma)

exorcism (/ˈeksɔːsizm/, danh từ) nghĩa là lời phù phép, câu thần chú (để đuổi tà ma). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.