Kasser English

exotic

/egˈzɔtik/
tính từ
ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt); kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ

exotic (/egˈzɔtik/, tính từ) nghĩa là ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt); kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt); kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ
  • danh từ cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào; vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào

Câu ví dụ với exotic

Yes. Too many tourists can damage local culture, and sightseeing becomes less exotic when every street sells the same things.
jes tuː ˈmeni kæn ˈdæmidʤ ˈloukəl ˈkʌltʃə ænd ˈsait les egˈzɔtik wen ˈevri striːt ðiː seim
Có. Quá nhiều khách du lịch có thể làm hỏng văn hoá địa phương, và việc tham quan bớt kỳ thú khi phố nào cũng bán cùng thứ.