Kasser English

expenditure

/ɪkˈspendɪtʃə/
danh từ
khoản chi tiêu (trang trọng)

expenditure (/ɪkˈspendɪtʃə/, danh từ) nghĩa là khoản chi tiêu (trang trọng)., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với expenditure

Satellite spin-offs such as GPS show that scientific expenditure eventually pays off.
ˈsætəlait sʌtʃ æz ʃou ðæt iksˈpenditʃə iˈventjuəli ɔːf
Các sản phẩm phụ từ vệ tinh như GPS cho thấy chi tiêu khoa học cuối cùng sẽ sinh lợi.
It's hard to justify when there are such pressing problems on Earth. Critics say the vast expenditure on rockets and missions would be better spent on healthcare or climate change.
hɑːd tuː ˈdʤʌstifai wen ðeə ɑː sʌtʃ ˈpresiɳ ɔn əːθ sei ðiː vɑːst iksˈpenditʃə ɔn ænd wˈʊd biː ˈbetə spent ɔn ɔː ˈklaimit tʃeindʤ
Khó biện minh khi có những vấn đề cấp bách như vậy trên Trái Đất. Người chỉ trích nói khoản chi khổng lồ cho tên lửa và các sứ mệnh nên dùng cho y tế hay biến đổi khí hậu.