exposure
/ɪkˈspəʊʒə/
danh từ
sự tiếp xúc, phơi nhiễm (hoá chất)
exposure (/ɪkˈspəʊʒə/, danh từ) nghĩa là sự tiếp xúc, phơi nhiễm (hoá chất)., có trong TOEIC 600–800 Bài 14 và IELTS 6.0–7.0 Bài 13 của Kasser English.
Lưu ý: exposure to + chất
Câu ví dụ với exposure
Poor ventilation increases workers' exposure to hazardous fumes.
puə iksˈpouʤə tuː ˈhæzədəs
Thông gió kém làm tăng mức tiếp xúc của công nhân với khói độc hại.
"Not only will exposure to hazardous chemicals fall, but our energy costs will also decrease," Ms. Ha is quoted as saying.
nɔt ˈounli wil iksˈpouʤə tuː ˈhæzədəs ˈkemikəlz fɔːl bʌt ˈauə ˈenədʤi wil ˈɔːlsou ˈdiːkriːs ˌɛmˈɛs hɑː ˈɪz æz ˈseiiɳ
"Không những mức tiếp xúc với hoá chất nguy hại giảm, mà chi phí năng lượng của chúng tôi cũng sẽ giảm," bà Hà được trích lời.
Enormously. Incomes have risen, and with them a throwaway culture of overconsumption. People replace phones every year, partly because of planned obsolescence and partly because exposure to advertising makes the old one feel out of date.
ɪnˈɔːməsli hæv raiz ænd wi ðem ei θrˈəʊəwˌeɪ ˈkʌltʃə ɔv ˈpiːpl riˈpleis ˈevri jəː ˈpɑːtli biˈkɔz ɔv plænd ænd ˈpɑːtli biˈkɔz iksˈpouʤə tuː ˈædvətˌaɪzɪŋ ðiː ould wʌn fiːl aut ɔv deit
Rất lớn. Thu nhập tăng, kéo theo văn hoá dùng rồi vứt và tiêu thụ quá mức. Người ta đổi điện thoại mỗi năm, một phần vì sản phẩm bị làm lỗi thời có chủ đích, một phần vì tiếp xúc với quảng cáo khiến cái cũ có vẻ lạc hậu.