Kasser English

external

/eksˈtəːnl/
tính từ
ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...); (y học) ngoài, để dùng bên ngoài; đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán)

external (/eksˈtəːnl/, tính từ) nghĩa là ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...); (y học) ngoài, để dùng bên ngoài; đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.