famine (/ˈfæmɪn/, danh từ) nghĩa là nạn đói., có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với famine
They might help prevent famine by increasing the food supply, but many people worry they are not safe.
ðei mait help priˈvent ˈfæmin bai inˈkriːsiɳ ðiː fuːd səˈplai bʌt ˈmeni ˈpiːpl ˈwʌri ðei ɑː nɔt seif
Chúng có thể giúp ngăn nạn đói bằng cách tăng nguồn cung, nhưng nhiều người lo chúng không an toàn.