firstly (/ˈfəːstli/, trạng từ) nghĩa là thứ nhất, đầu tiên là. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với firstly
Firstly, a degree helps you find a better job.
ˈfəːstli ei diˈgriː juː faind ei ˈbetə dʤɔb
Thứ nhất, bằng đại học giúp bạn tìm việc tốt hơn.