Kasser English

flaw

/flɔː/
danh từ
cơn gió mạnh; cơn bâo ngắn; vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ)

flaw (/flɔː/, danh từ) nghĩa là cơn gió mạnh; cơn bâo ngắn; vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với flaw

Quality control found a flaw in the latest batch. About 5% of units are defective.
ˈkwɔliti kənˈtroul faund ei flɔː in ðiː ˈleitist bætʃ əˈbaut ɔv ɑː diˈfektiv
Kiểm soát chất lượng phát hiện khiếm khuyết ở lô mới nhất. Khoảng 5% sản phẩm bị lỗi.