flexible
/flexible/
tính từ
dẻo, mền dẻo, dễ uốn; dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn; linh động, linh hoạt
flexible (/flexible/, tính từ) nghĩa là dẻo, mền dẻo, dễ uốn; dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn; linh động, linh hoạt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 2 của Kasser English.
Câu ví dụ với flexible
About five hundred. If we order in bulk, can you be more flexible?
əˈbaut faiv ˈhʌndrəd if wiː ˈɔːdə in bʌlk kæn juː biː mɔː flexible
Khoảng năm trăm. Nếu đặt số lượng lớn, chị có thể linh hoạt hơn không?
Flexible working is important for parents. → Flexible working is crucial for those with young children.
flexible ˈwəːkiɳ ˈɪz imˈpɔːtənt fɔː flexible ˈwəːkiɳ ˈɪz ˈkruːʃjəl fɔː ðˈəʊz wi jʌɳ tʃaild
Làm việc linh hoạt quan trọng với cha mẹ. → Làm việc linh hoạt là thiết yếu với những người có con nhỏ.