Kasser English

folklore

/ˈfəʊklɔː/
danh từ
văn hoá dân gian

folklore (/ˈfəʊklɔː/, danh từ) nghĩa là văn hoá dân gian., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với folklore

Minority communities run the risk of losing their folklore along with their dialect.
maɪnˈɒrɪti rʌn ðiː risk ɔv ˈluːziɳ ðeə ˈflouklɔː əˈlɔɳ wi ðeə ˈdaiəlekt
Các cộng đồng thiểu số có nguy cơ mất văn hoá dân gian cùng với phương ngữ.
I believe it does. Each language carries irreplaceable folklore and a unique way of seeing the world. When it faces extinction, that knowledge is lost, not just the words.
ai biˈliːv it ˈdəz iːtʃ ˈlæɳgwidʤ ˈflouklɔː ænd ei juːˈniːk wei ɔv sˈiːɪŋ ðiː wəːld wen it iksˈtiɳkʃn ðæt ˈnɔlidʤ ˈɪz luːz nɔt dʤʌst ðiː
Tôi tin là có. Mỗi ngôn ngữ mang theo văn hoá dân gian không thể thay thế và một cách nhìn thế giới riêng. Khi nó đối mặt với sự tuyệt diệt, tri thức đó mất đi chứ không chỉ là từ ngữ.
What is lost is not merely vocabulary but an oral tradition of folklore, medicine and farming knowledge that was never written down.
w t ˈɪz luːz ˈɪz nɔt ˈmiəli vəˈkæbjuləri bʌt æn ˈɔːrəl trəˈdiʃn ɔv ˈflouklɔː ˈmedsin ænd ˈfɑːmiɳ ˈnɔlidʤ ðæt biː ˈnevə ˈritn daun
Thứ mất đi không chỉ là từ vựng mà là cả truyền thống truyền miệng về văn hoá dân gian, y học và tri thức canh tác chưa từng được ghi chép.