Kasser English

formerly

/ˈfɔːməli/
trạng từ
trước đây, thuở xưa

formerly (/ˈfɔːməli/, trạng từ) nghĩa là trước đây, thuở xưa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với formerly

The board has also appointed Tom Baker, formerly head of logistics, as the new Director of Safety and Environment.
ðiː bɔːd hæv ˈɔːlsou əˈpɔintid tɔm ˈbeikə ˈfɔːməli hed ɔv ˈlouˈdʤistiks æz ðiː njuː diˈrektə ɔv ˈseifti ænd inˈvaiərənmənt
Hội đồng cũng đã bổ nhiệm Tom Baker, nguyên trưởng bộ phận logistics, làm Giám đốc An toàn và Môi trường mới.