Kasser English

fragile

/ˈfrædʒaɪl/
tính từ
dễ vỡ

fragile (/ˈfrædʒaɪl/, tính từ) nghĩa là dễ vỡ., có trong TOEIC 400–600 Bài 10 của Kasser English.

Lưu ý: Anh-Anh đọc /ˈfrædʒaɪl/; Anh-Mỹ /ˈfrædʒl/

Câu ví dụ với fragile

The fragile items were packed in a separate carton.
ðiː ˈfrædʤail biː pˈækt in ei ˈseprit ˈkɑːtən
Hàng dễ vỡ được đóng trong thùng riêng.
Some of the items are fragile. Were they packed in separate cartons?
sʌm ɔv ðiː ɑː ˈfrædʤail biː ðei pˈækt in ˈseprit
Một số món dễ vỡ. Chúng được đóng thùng riêng chứ?