freedom (/ˈfriːdəm/, danh từ) nghĩa là sự tự do; nền tự do; quyền tự do (ra vào, sử dụng); quyền tự quyết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với freedom
Children didn't use to have so much freedom.
tʃaild ˈdɪdən juːs tuː hæv sou mʌtʃ ˈfriːdəm
Trẻ con trước kia không có nhiều tự do như vậy.