fresh
/freʃ/
tính từ
tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...); tươi tắn, mơn mởn; còn rõ rệt, chưa phai mờ
fresh (/freʃ/, tính từ) nghĩa là tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...); tươi tắn, mơn mởn; còn rõ rệt, chưa phai mờ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...); tươi tắn, mơn mởn; còn rõ rệt, chưa phai mờfresh paint – sơn còn ướt
- trạng từ mớifresh from school – vừa mới tốt nghiệp ở trường ra
- danh từ lúc tươi mát, lúc mát mẻ; dòng nước trong mátin the fresh of the morning – vào lúc tươi mát của buổi sáng
Câu ví dụ với fresh
Ho Chi Minh City – Mekong Foods announced on Tuesday that it had acquired a 70% stake in Saigon Fresh, one of its main competitors.
hou ˈsiti ɔn ˈtjuːzdi ðæt it hæv ei steik in freʃ wʌn ɔv its mein
TP.HCM – Hôm thứ Ba, Mekong Foods công bố đã mua 70% cổ phần của Saigon Fresh, một trong những đối thủ chính.
Employees of Saigon Fresh will be evaluated under Mekong's performance criteria, and outstanding staff will be eligible for promotion.
ɔv freʃ wil biː ˈʌndə pəˈfɔːməns kraiˈtiəriən ænd autˈstændiɳ stɑːf wil biː iˈliminəbl fɔː promotion
Nhân viên Saigon Fresh sẽ được đánh giá theo tiêu chí hiệu suất của Mekong, và nhân viên xuất sắc sẽ đủ điều kiện thăng chức.
Mostly home-cooked meals with fresh ingredients from the local market. I try to avoid processed food and fast food.
ˈmoustli wi freʃ frɔm ðiː ˈloukəl ˈmɑːkit ai trai tuː əˈvɔid fuːd ænd fɑːst fuːd
Chủ yếu là đồ nấu ở nhà với nguyên liệu tươi từ chợ địa phương. Tôi cố tránh đồ chế biến sẵn và đồ ăn nhanh.