gas (/gæs/, danh từ) nghĩa là khí; khí thắp, hơi đốt; khí tê (dùng khi chữa răng) ((cũng) laughing gas). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ khí; khí thắp, hơi đốt; khí tê (dùng khi chữa răng) ((cũng) laughing gas)
- động từ cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng); hơ (chỉ, sợi...) qua đèn khí (cho hết lông tơ); thắp sáng bằng đén khí
Câu ví dụ với gas
A reduction in greenhouse gas emissions is the main goal of the policy.
ei riˈdʌkʃn in ˈgriːnhaus gæs ˈɪz ðiː mein goul ɔv ðiː ˈpɔlisi
Giảm phát thải khí nhà kính là mục tiêu chính của chính sách này.