Kasser English

gender

/ˈdʤendə/
danh từ
(ngôn ngữ học) giống

gender (/ˈdʤendə/, danh từ) nghĩa là (ngôn ngữ học) giống. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (ngôn ngữ học) giống
    masculine gender – giống đực
  • động từ (thơ ca) (như) engender

Câu ví dụ với gender

The gender pay gap must be closed through legislation.
ðiː ˈdʤendə pei gæp mʌst - məst biː klˈəʊzd θruː
Chênh lệch lương theo giới phải được xoá bỏ bằng luật pháp.
They might help in the short term, but what matters is whether people are promoted on merit. Quotas can create the prejudice that a woman only got the job because of her gender.
ðei mait help in ðiː ʃɔːt təːm bʌt w t ˈɪz ˈwe ˈpiːpl ɑː ɔn ˈmerit kæn kriːˈeit ðiː ˈpredʤudis ðæt ei ˈwumən ˈounli ðiː dʤɔb biˈkɔz ɔv həː ˈdʤendə
Có thể giúp trong ngắn hạn, nhưng điều quan trọng là người ta có được thăng tiến dựa trên năng lực không. Hạn ngạch có thể tạo ra thành kiến rằng phụ nữ chỉ được việc nhờ giới tính.
This hidden labour widens the gender pay gap and reduces the tax revenue that funds pensions, creating a cycle of dependency.
ðis haid ˈleibə ðiː ˈdʤendə pei gæp ænd ðiː tæks ˈrevinjuː ðæt ei ˈsaikl ɔv diˈpendənsi
Lao động ẩn này nới rộng chênh lệch lương theo giới và làm giảm nguồn thu thuế tài trợ cho lương hưu, tạo ra một vòng luẩn quẩn phụ thuộc.