Kasser English

gratification

/ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃn/
danh từ
sự thoả mãn

gratification (/ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃn/, danh từ) nghĩa là sự thoả mãn., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 13 của Kasser English.

Lưu ý: instant gratification = thoả mãn tức thì

Câu ví dụ với gratification

To a large extent, yes. Modern advertising is extremely sophisticated: it tailors messages to your data, uses influencers your friends follow, and turns products into status symbols. That drives impulse buying and a hunger for instant gratification.
tuː ei lɑːdʤ iksˈtent jes ˈmɔdən ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈɪz iksˈtriːmli səˈfistikeitid it tuː jɔː ˈdeitə jɔː ˈfɔlou ænd ˈintu ˈsteitəs ðæt ˈimpʌls ænd ei ˈhʌɳgə fɔː ˈinstənt
Phần lớn là có. Quảng cáo hiện đại cực kỳ tinh vi: nó điều chỉnh thông điệp theo dữ liệu của bạn, dùng người có sức ảnh hưởng mà bạn bè bạn theo dõi, và biến sản phẩm thành biểu tượng địa vị. Điều đó thúc đẩy mua sắm bốc đồng và cơn khát thoả mãn tức thì.