guarantee
/,gærənˈtiː/
danh từ
(pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh; (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh; (pháp lý) người được bảo lãnh
guarantee (/,gærənˈtiː/, danh từ) nghĩa là (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh; (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh; (pháp lý) người được bảo lãnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh; (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh; (pháp lý) người được bảo lãnhto be a guarantee for a friend's life story – làm người bảo đảm về lý lịch cho bạn
- động từ bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề gì); (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan; bảo đảm
Câu ví dụ với guarantee
A degree from an elite university does not guarantee a job.
ei diˈgriː frɔm æn ɪlˈiːt ˈdəz nɔt ei dʤɔb
Bằng cấp từ một trường tinh hoa không bảo đảm có việc.