hardship (/ˈhɑːdʃip/, danh từ) nghĩa là sự gian khổ, sự thử thách gay go. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với hardship
I keep them in the bank to earn interest. I think saving is a necessity, because hardship can happen to anyone when the cost of living rises.
ai kiːp ðem in ðiː bæɳk tuː əːn ˈintrist ai θiɳk ˈseiviɳ ˈɪz ei niˈsesiti biˈkɔz ˈhɑːdʃip kæn ˈhæpən tuː ˈeniwʌn wen ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ
Tôi gửi ngân hàng để lấy lãi. Tôi nghĩ tiết kiệm là điều thiết yếu, vì ai cũng có thể gặp khó khăn khi chi phí sinh hoạt tăng.