Kasser English

harsh

/hɑːʃ/
tính từ
hà khắc, nghiêm khắc

harsh (/hɑːʃ/, tính từ) nghĩa là hà khắc, nghiêm khắc., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với harsh

Harsh sentences are believed to have little effect on crime rates.
hɑːʃ ɑː tuː hæv ˈlitl iˈfekt ɔn kraim rˈeɪts
Các bản án hà khắc được cho là ít ảnh hưởng đến tỷ lệ tội phạm.
Only up to a point. Harsh sentences act as a deterrent for some, but research suggests recidivism is actually higher among those who serve long terms, because prison does little to reintegrate them.
ˈounli p tuː ei pɔint hɑːʃ ækt æz ei diˈterənt fɔː sʌm bʌt riˈsəːtʃ riˈsidivizm ˈɪz ˈæktjuəli hˈaɪə əˈmʌɳ ðˈəʊz huː səːv lɔɳ tˈɜːmz biˈkɔz prison ˈdəz ˈlitl tuː rˌiːˈɪntɪɡrˌeɪt ðem
Chỉ tới một mức nào đó. Án nặng răn đe được một số người, nhưng nghiên cứu cho thấy tỷ lệ tái phạm thực ra cao hơn ở những người thụ án dài, vì nhà tù ít giúp họ tái hoà nhập.
Some argue that linguistic uniformity is simply the price of progress, much as harsh sentences are defended as the price of public safety.
sʌm ˈɑːgjuː ðæt lɪŋɡwˈɪstɪk ˈɪz ˈsimpli ðiː prais ɔv progress mʌtʃ æz hɑːʃ ɑː æz ðiː prais ɔv ˈpʌblik ˈseifti
Một số người cho rằng sự đồng nhất ngôn ngữ đơn giản là cái giá của tiến bộ, giống như các bản án hà khắc được bảo vệ là cái giá của an toàn công cộng.