harvest
/ˈhɑːvist/
danh từ
việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch; thu hoạch, vụ gặt; (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì)
harvest (/ˈhɑːvist/, danh từ) nghĩa là việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch; thu hoạch, vụ gặt; (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch; thu hoạch, vụ gặt; (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì)
- động từ gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); thu vén, dành dụm
Câu ví dụ với harvest
Most vegetables are treated with pesticides before harvest.
moust ɑː wi biˈfɔː ˈhɑːvist
Hầu hết rau được xử lý bằng thuốc trừ sâu trước khi thu hoạch.