haulage (/ˈhɔːlɪdʒ/, danh từ) nghĩa là vận tải hàng hoá đường bộ., có trong TOEIC 600–800 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với haulage
By next Monday, the full shipment will have cleared customs. I'll confirm the haulage cost per pallet today.
bai nekst ˈmʌndi ðiː ful ˈʃipmənt wil hæv klˈiəd kˈʌstəmz kənˈfəːm ðiː ˈhɔːlidʤ kɔst pəː ˈpælit tədˈeɪ
Đến thứ Hai tới, toàn bộ lô hàng sẽ qua hải quan xong. Hôm nay tôi sẽ xác nhận cước vận tải mỗi pa-lét.