hazard (/ˈhæzəd/, danh từ) nghĩa là sự may rủi; mối nguy; trò chơi súc sắc cổ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự may rủi; mối nguy; trò chơi súc sắc cổa life full of hazards – một cuộc đời đầy may rủi
- động từ phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm; đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì); mạo hiểm; nguy hiểm; (lý thuyết trò chơi) trò chơi đen đỏ, sự may rủito hazard one's life – liều mình
Câu ví dụ với hazard
Chemical contamination of the river is a serious hazard.
ˈkemikəl kən ɔv ðiː ˈrivə ˈɪz ei ˈsiəriəs ˈhæzəd
Nhiễm độc hoá chất ở sông là mối nguy nghiêm trọng.
Not completely. He wasn't wearing protective boots, and the hazard sign was missing.
nɔt kəmˈpliːtli hiː wˈeərɪŋ protective buːts ænd ðiː ˈhæzəd sain biː ˈmisiɳ
Không hoàn toàn. Anh ấy không đi ủng bảo hộ, và biển cảnh báo nguy hiểm bị mất.