hearing (/ˈhiəriɳ/, danh từ) nghĩa là thính giác; tầm nghe; sự nghe. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với hearing
I look forward to hearing from you. Yours sincerely, Tom Ward
ai luk ˈfɔːwəd tuː ˈhiəriɳ frɔm juː jɔːz sinˈsiəli tɔm wɔːd
Tôi mong nhận được hồi âm. Trân trọng, Tom Ward
And I'll write ‘I look forward to hearing from you’ before that.
ænd rait ai luk ˈfɔːwəd tuː ˈhiəriɳ frɔm juː biˈfɔː ðæt
Và em sẽ viết ‘Mong nhận được hồi âm của anh’ trước câu đó.