Kasser English

heat

/hiːt/
danh từ
hơi nóng, sức nóng; sự nóng; (vật lý) nhiệt; sự nóng bức, sự nóng nực

heat (/hiːt/, danh từ) nghĩa là hơi nóng, sức nóng; sự nóng; (vật lý) nhiệt; sự nóng bức, sự nóng nực. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ hơi nóng, sức nóng; sự nóng; (vật lý) nhiệt; sự nóng bức, sự nóng nực
    internal heat – nội nhiệt
  • động từ đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng; làm nổi giận; làm nổi nóng; kích thích, kích động; làm sôi nổi lên
    to heat up some water – đun nước

Câu ví dụ với heat

Partly. Certain changes, such as rising sea levels, cannot be undone, but we can still mitigate the worst effects, like droughts and extreme heat.
ˈpɑːtli ˈsəːtn sʌtʃ æz ˈraiziɳ siː biː ˈʌnˈdʌn bʌt wiː kæn stil ˈmitigeit ðiː wəːst laik ænd iksˈtriːm hiːt
Phần nào. Một số thay đổi như nước biển dâng không thể đảo ngược, nhưng ta vẫn có thể giảm nhẹ hậu quả tồi tệ nhất như hạn hán và nắng nóng cực đoan.