Kasser English

heater

/ˈhiːtə/
danh từ
bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...); (từ lóng) súng lục; (vật lí) dụng cụ làm nóng; cái nung, dây nung, lò nung

heater (/ˈhiːtə/, danh từ) nghĩa là bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...); (từ lóng) súng lục; (vật lí) dụng cụ làm nóng; cái nung, dây nung, lò nung. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.