Kasser English

honestly

/ˈɔnistli/
trạng từ
lương thiện; trung thực; chân thật, thành thật

honestly (/ˈɔnistli/, trạng từ) nghĩa là lương thiện; trung thực; chân thật, thành thật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với honestly

I hope so. Honestly, I should have asked my mentor for help earlier.
ai houp sou ˈɔnistli ai ʃˈʊd hæv mai ˈmentɔː fɔː help
Mong vậy. Thật lòng, đáng lẽ mình nên nhờ người hướng dẫn giúp sớm hơn.