honour
/ˈɔnə/
danh từ
danh dự, danh giá, thanh danh; vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh; lòng tôn kính; sự kính trọng
honour (/ˈɔnə/, danh từ) nghĩa là danh dự, danh giá, thanh danh; vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh; lòng tôn kính; sự kính trọng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ danh dự, danh giá, thanh danh; vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh; lòng tôn kính; sự kính trọngword of honour – lời nói danh dự
- động từ tôn kính, kính trọng; ban vinh dự cho; (thương nghiệp) nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo...)