Kasser English

hospitality

/,hɔspiˈtæliti/
danh từ
lòng mến khách; đề nghị quý báo cho đăng thư của tôi

hospitality (/,hɔspiˈtæliti/, danh từ) nghĩa là lòng mến khách; đề nghị quý báo cho đăng thư của tôi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với hospitality

In a cheap homestay near the river, like a backpacker. The host's hospitality was wonderful, and she showed us places that were not in the guidebook.
in ei tʃiːp niə ðiː ˈrivə laik ei bˈækpækə ðiː biː ˈwʌndəful ænd ʃiː s ðæt biː nɔt in ðiː ɡˈaɪdbʊk
Ở một homestay rẻ gần sông, kiểu dân du lịch bụi. Lòng hiếu khách của chủ nhà thật tuyệt, và bà chỉ cho chúng tôi những nơi không có trong sách hướng dẫn.