Kasser English

huddle

/hʌdl/
động từ
((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn; ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau; (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật

huddle (/hʌdl/, động từ) nghĩa là ((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn; ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau; (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ ((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn; ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau; (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật
    sheep huddled together at sight of the wolf – cừu túm tụm vào với nhau khi trông thấy chó sói
  • danh từ đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người); (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật
    a huddle of ideas – một mớ những ý nghĩ lộn xộn