Kasser English

hunger

/ˈhʌɳgə/
danh từ
sự đói, tình trạng đói; (nghĩa bóng) sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết

hunger (/ˈhʌɳgə/, danh từ) nghĩa là sự đói, tình trạng đói; (nghĩa bóng) sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự đói, tình trạng đói; (nghĩa bóng) sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết
    to die of hunger – chết đói
  • động từ đói, cảm thấy đói; (+ for, after) ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì); làm cho đói, bắt nhịn đói
    to hunger for news – khát khao tin tức

Câu ví dụ với hunger

To a large extent, yes. Modern advertising is extremely sophisticated: it tailors messages to your data, uses influencers your friends follow, and turns products into status symbols. That drives impulse buying and a hunger for instant gratification.
tuː ei lɑːdʤ iksˈtent jes ˈmɔdən ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈɪz iksˈtriːmli səˈfistikeitid it tuː jɔː ˈdeitə jɔː ˈfɔlou ænd ˈintu ˈsteitəs ðæt ˈimpʌls ænd ei ˈhʌɳgə fɔː ˈinstənt
Phần lớn là có. Quảng cáo hiện đại cực kỳ tinh vi: nó điều chỉnh thông điệp theo dữ liệu của bạn, dùng người có sức ảnh hưởng mà bạn bè bạn theo dõi, và biến sản phẩm thành biểu tượng địa vị. Điều đó thúc đẩy mua sắm bốc đồng và cơn khát thoả mãn tức thì.