Kasser English

hysteria

/hisˈtiəriə/
danh từ
(y học) chứng ictêri; sự quá kích động, sự cuồng loạn

hysteria (/hisˈtiəriə/, danh từ) nghĩa là (y học) chứng ictêri; sự quá kích động, sự cuồng loạn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.