Kasser English

impact

/ˈimpækt/
danh từ
sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm; tác động, ảnh hưởng

impact (/ˈimpækt/, danh từ) nghĩa là sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm; tác động, ảnh hưởng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm; tác động, ảnh hưởng
    head-on impact – (vật lý) sự va chạm trực diện
  • động từ (+ in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào; va mạnh vào, chạm mạnh vào; va mạnh, chạm mạnh

Câu ví dụ với impact

Both, but governments have far more power. Individuals can reduce their carbon footprint, yet without the right policies and infrastructure, their impact is limited.
bouθ bʌt hæv fɑː mɔː ˈpauə kæn riˈdjuːs ðeə ˈkɑːbən ˈfutprint jet wiˈ aut ðiː rait ænd ˈinfrə ðeə ˈimpækt ˈɪz ˈlimitid
Cả hai, nhưng chính phủ có quyền lực lớn hơn nhiều. Cá nhân có thể giảm dấu chân các-bon, nhưng nếu không có chính sách và hạ tầng phù hợp thì tác động của họ rất hạn chế.