Kasser English

implement

/ˈimpliment/
danh từ
((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện; (Ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...)

implement (/ˈimpliment/, danh từ) nghĩa là ((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện; (Ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ ((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện; (Ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...)
    kitchen implements – dụng cụ làm bếp
  • động từ thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...); cung cấp dụng cụ; bổ sung