Kasser English

impulse

/ˈimpʌls/
danh từ
sức đẩy tới; sự bốc đồng; cơn bốc đồng; sự thúc đẩy, sự thôi thúc

impulse (/ˈimpʌls/, danh từ) nghĩa là sức đẩy tới; sự bốc đồng; cơn bốc đồng; sự thúc đẩy, sự thôi thúc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với impulse

Sometimes, especially in second-hand shops where prices are reasonable. But I try not to buy on impulse, because my income is not very high.
ˈsʌmtaimz isˈpeʃəli in ˈsekəndˈhænd we ɑː ˈriːznəbl bʌt ai trai nɔt tuː bai ɔn ˈimpʌls biˈkɔz mai ˈinkəm ˈɪz nɔt ˈveri hai
Thỉnh thoảng, nhất là ở cửa hàng đồ cũ, nơi giá cả phải chăng. Nhưng tôi cố không mua theo cảm hứng, vì thu nhập không cao lắm.
Young people are especially easy to influence, since they are more likely to buy on impulse and to follow celebrities.
jʌɳ ˈpiːpl ɑː isˈpeʃəli ˈiːzi tuː ˈinfluəns sins ðei ɑː mɔː ˈlaikli tuː bai ɔn ˈimpʌls ænd tuː ˈfɔlou
Người trẻ đặc biệt dễ bị ảnh hưởng, vì họ dễ mua theo cảm hứng và chạy theo người nổi tiếng hơn.
Influencers are by no means the only cause of impulse buying.
ɑː bai nou mˈiːnz ðiː ˈounli kɔːz ɔv ˈimpʌls
Người có sức ảnh hưởng hoàn toàn không phải nguyên nhân duy nhất của mua sắm bốc đồng.
To a large extent, yes. Modern advertising is extremely sophisticated: it tailors messages to your data, uses influencers your friends follow, and turns products into status symbols. That drives impulse buying and a hunger for instant gratification.
tuː ei lɑːdʤ iksˈtent jes ˈmɔdən ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈɪz iksˈtriːmli səˈfistikeitid it tuː jɔː ˈdeitə jɔː ˈfɔlou ænd ˈintu ˈsteitəs ðæt ˈimpʌls ænd ei ˈhʌɳgə fɔː ˈinstənt
Phần lớn là có. Quảng cáo hiện đại cực kỳ tinh vi: nó điều chỉnh thông điệp theo dữ liệu của bạn, dùng người có sức ảnh hưởng mà bạn bè bạn theo dõi, và biến sản phẩm thành biểu tượng địa vị. Điều đó thúc đẩy mua sắm bốc đồng và cơn khát thoả mãn tức thì.