Kasser English

inch

/intʃ/
danh từ
đảo nhỏ (Ê-cốt); insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm); mức (nước, mưa...) một insơ

inch (/intʃ/, danh từ) nghĩa là đảo nhỏ (Ê-cốt); insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm); mức (nước, mưa...) một insơ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đảo nhỏ (Ê-cốt); insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm); mức (nước, mưa...) một insơ
  • động từ đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần
    to inch along the street – đi lần lần dọc theo phố