inconvenience (/ˌɪnkənˈviːniəns/, danh từ) nghĩa là sự bất tiện., có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với inconvenience
I'm very sorry for the inconvenience. Could you give me your order number?
ˈveri ˈsɔri fɔː ðiː kæn juː giv miː jɔː ˈɔːdə ˈnʌmbə
Tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện. Chị cho tôi số đơn hàng được không?