increase (/ˈinkriːs/, danh từ) nghĩa là sự tăng, sự tăng thêm; số lượng tăng thêm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự tăng, sự tăng thêm; số lượng tăng thêman increase in population – sự tăng số dân
- động từ tăng lên, tăng thêm, lớn thêm; tăng, lớn lên // (thống kê) sự phát triển (sản xuất)to increase speed – tăng tốc độ
Câu ví dụ với increase
Although high-rise buildings increase density, they can reduce urban sprawl if they are planned carefully.
ɔːlˈðou ˈinkriːs ˈdensiti ðei kæn riˈdjuːs ːˈbein sprɔːl if ðei ɑː plænd kˈeəfəli
Dù nhà cao tầng làm tăng mật độ, chúng có thể giảm đô thị lan rộng nếu được quy hoạch cẩn thận.
It is costly, but the cost of doing nothing is higher. Smart zoning, in which high-rise flats are built near public transport, can increase density without destroying green space or creating congestion.
it ˈɪz ˈkɔstli bʌt ðiː kɔst ɔv ˈduːiɳ ˈnʌθiɳ ˈɪz hˈaɪə smɑːt ˈzouniɳ in wit ɑː bild niə ˈpʌblik trænspɔːt kæn ˈinkriːs ˈdensiti wiˈ aut griːn ˈspeis ɔː kənˈdʤestʃn
Tốn kém, nhưng cái giá của việc không làm gì còn cao hơn. Quy hoạch phân khu thông minh, xây căn hộ cao tầng gần giao thông công cộng, có thể tăng mật độ mà không phá huỷ không gian xanh hay gây tắc nghẽn.
There has been a threefold increase in the number of nursing homes.
ðeə hæv biː ei ˈθriːfould ˈinkriːs in ðiː ˈnʌmbə ɔv nˈɜːsɪŋ
Số viện dưỡng lão đã tăng gấp ba.