indebted (/inˈdetid/, tính từ) nghĩa là mắc nợ; mang ơn, đội ơn, hàm ơn; (thống kê) mắc nợ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
indebted (/inˈdetid/, tính từ) nghĩa là mắc nợ; mang ơn, đội ơn, hàm ơn; (thống kê) mắc nợ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.