Kasser English

independence

/,indiˈpendəns/
danh từ
sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency); [tính, sự] độc lập i. in behaviour (điều khiển học) tính độc lập về dáng; điệu; i. in variety (điều khiển học) tính độc lập về loại

independence (/,indiˈpendəns/, danh từ) nghĩa là sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency); [tính, sự] độc lập i. in behaviour (điều khiển học) tính độc lập về dáng; điệu; i. in variety (điều khiển học) tính độc lập về loại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với independence

Older people value tradition, whereas the young prefer independence.
ˈpiːpl ˈvæljuː trəˈdiʃn we rˈ z ðiː jʌɳ priˈfəː
Người lớn tuổi coi trọng truyền thống, trong khi người trẻ thích độc lập.