indoor (/ˈindɔː/, tính từ) nghĩa là trong nhà. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với indoor
I'm keen on sport. I took up badminton last year and I play indoor matches twice a week.
kiːn ɔn spɔːt ai teik p ˈbædmintən lɑːst jəː ænd ai plei ˈindɔː twais ei wiːk
Tôi thích thể thao. Năm ngoái tôi bắt đầu chơi cầu lông và chơi trong nhà hai lần một tuần.