Kasser English

influx

/ˈɪnflʌks/
danh từ
dòng đổ vào (người, hàng hoá)

influx (/ˈɪnflʌks/, danh từ) nghĩa là dòng đổ vào (người, hàng hoá)., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với influx

Sure. The influx of tourists has actually encouraged indigenous communities to revive traditional festivals, so diversity hasn't been erased – it has adapted.
ʃuə ðiː ˈinflʌks ɔv hæv ˈæktjuəli inˈdidʤinəs tuː riˈvaiv trəˈdiʃənl sou daiˈvəːsiti biː ɪrˈeɪzd it hæv
Được. Dòng khách du lịch đổ vào thực ra đã khuyến khích cộng đồng bản địa khôi phục lễ hội truyền thống, nên sự đa dạng không bị xoá – nó đã thích nghi.