inform
/inˈfɔːm/
động từ
báo tin cho; cho biết; truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...); cung cấp tin tức
inform (/inˈfɔːm/, động từ) nghĩa là báo tin cho; cho biết; truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...); cung cấp tin tức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với inform
We would like to inform you of a change in our schedule.
wiː wˈʊd laik tuː inˈfɔːm juː ɔv ei tʃeindʤ in ˈauə ˈʃedjuː
Chúng tôi muốn thông báo với quý khách về thay đổi lịch.