inhabit (/inˈhæbit/, động từ) nghĩa là ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với inhabit
Whether humans will ever inhabit Mars remains an open question.
ˈwe wil ˈevə inˈhæbit mɑːz rɪmˈeɪnz æn ˈoupən ˈkwestʃn
Liệu con người có bao giờ sinh sống trên sao Hoả vẫn là câu hỏi bỏ ngỏ.
Do you think humans will ever inhabit another planet?
duː juː θiɳk wil ˈevə inˈhæbit əˈnʌðə ˈplænit
Bạn có nghĩ con người sẽ có ngày sinh sống trên hành tinh khác không?