Kasser English

inspection

/inˈspekʃn/
danh từ
sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra; sự duyệt (quân đội); sự kiểm tra, sự kiển

inspection (/inˈspekʃn/, danh từ) nghĩa là sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra; sự duyệt (quân đội); sự kiểm tra, sự kiển. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với inspection

The inspection found three defects in the first batch.
ðiː inˈspekʃn faund θriː in ðiː fəːst bætʃ
Cuộc kiểm tra phát hiện ba lỗi trong lô đầu tiên.
The inspection report says the raw materials don't meet our specifications.
ðiː inˈspekʃn riˈpɔːt ðiː rɔː dount miːt ˈauə
Báo cáo kiểm tra nói nguyên liệu thô không đạt thông số của ta.