Kasser English

install

/inˈstɔːl/
động từ
đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...); làm lễ nhậm chức cho (ai); tiết lập, lắp ráp

install (/inˈstɔːl/, động từ) nghĩa là đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...); làm lễ nhậm chức cho (ai); tiết lập, lắp ráp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với install

We recommend that the manager install the update today.
wiː ðæt ðiː ˈmænidʤə inˈstɔːl ðiː ˈəpˌdeɪt tədˈeɪ
Chúng tôi khuyến nghị quản lý cài bản cập nhật hôm nay.
Should we also install the new firewall software?
ʃˈʊd wiː ˈɔːlsou inˈstɔːl ðiː njuː fˈaɪəwɔːl sˈɒftweə
Ta cũng nên cài phần mềm tường lửa mới chứ?