instantly (/ˈinstəntli/, liên từ) nghĩa là ngay khi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với instantly
One advantage of social media is that people can communicate instantly.
wʌn əbˈvɑːntidʤ ɔv ˈsouʃəl ˈmiːdjəm ˈɪz ðæt ˈpiːpl kæn kəˈmjuːnikeit ˈinstəntli
Một ưu điểm của mạng xã hội là mọi người có thể liên lạc ngay lập tức.
The internet allows scientists to share research instantly.
ðiː ˈɪntənˌɛt tuː ʃeə riˈsəːtʃ ˈinstəntli
Internet cho phép các nhà khoa học chia sẻ nghiên cứu ngay lập tức.