Kasser English

instrument

/ˈinstrumənt/
danh từ
dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); nhạc khí; công cụ, phương tiện

instrument (/ˈinstrumənt/, danh từ) nghĩa là dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); nhạc khí; công cụ, phương tiện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); nhạc khí; công cụ, phương tiện
    an instrument of government – một công cụ cai trị
  • động từ cung cấp dụng cụ máy móc cho; phối dàn nhạc; dụng cụ